TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

Kéo tiếng Nhật là gì?

"kéo" trong tiếng Nhật là 引きずる (ひきずる) (động từ), 引っ張る (ひっぱる) (động từ), はさみ (danh từ).

引(ひ)きずる Động từ

ひきずるhikizuruJLPT N1 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Kéo, kéo lê.

  • 私は重い荷物を空港まで引きずって行った。 Tôi kéo lê túi hành lý nặng đến sân bay.

Xem đầy đủ từ "引きずる": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

引(ひ)っ張(ぱ)る Động từ

ひっぱるhipparuJLPT N3 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Kéo, lôi.

  • トムはメアリーの髪の毛を引っ張っている。 Tom đang kéo tóc của Mary.

Xem đầy đủ từ "引っ張る": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

はさみ Danh từ

hasamiJLPT N3 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Kéo.

Xem đầy đủ từ "はさみ": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

引(ひ)く Động từ

ひくhikuJLPT N5 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Kéo, lôi.

Xem đầy đủ từ "引く": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Kéo tiếng Nhật là gì?

"kéo" trong tiếng Nhật là 引きずる (ひきずる) (động từ), 引っ張る (ひっぱる) (động từ), はさみ (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.