Kéo tiếng Nhật là gì?
"kéo" trong tiếng Nhật là 引きずる (ひきずる) (động từ), 引っ張る (ひっぱる) (động từ), はさみ (danh từ).
引きずる Động từ
ひきずるhikizuruJLPT N1 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Kéo, kéo lê.
- 私は重い荷物を空港まで引きずって行った。 Tôi kéo lê túi hành lý nặng đến sân bay.
引っ張る Động từ
ひっぱるhipparuJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Kéo, lôi.
- トムはメアリーの髪の毛を引っ張っている。 Tom đang kéo tóc của Mary.
はさみ Danh từ
hasamiJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Kéo.
引く Động từ
ひくhikuJLPT N5 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Kéo, lôi.
Câu hỏi thường gặp
Kéo tiếng Nhật là gì?
"kéo" trong tiếng Nhật là 引きずる (ひきずる) (động từ), 引っ張る (ひっぱる) (động từ), はさみ (danh từ).