Từ tiếng Việt sang tiếng Nhật: "… tiếng Nhật là gì" — trang 20
Mỗi từ tiếng Việt một trang: các cách nói tương ứng trong tiếng Nhật xếp theo độ phổ biến, kèm phiên âm và ví dụ.
Danh sách — trang 20/63
- hồi quốc
- hồi sức tim phổi
- hồi tưởng
- hồi đáp
- hồn
- hồn phách
- hồng
- hồng công
- hồng cầu
- hồng hoa
- hồng hoàng
- hồng huyết cầu
- hồng hạc
- hồng hạc lớn
- hồng kông
- hồng ngoại
- hồng ngọc
- hồng phiến
- hồng quân
- hồng trà
- hồng xiêm
- hổ
- hổ mang
- hổ phách
- hỗn hợp
- hỗn loạn
- hộ chiếu
- hộ tống
- hộ vệ
- hộc
- hội
- hội chợ
- hội chứng
- hội chứng lùn
- hội chứng người hoá đá
- hội chứng sợ
- hội hoạ
- hội hóa trang
- hội họa
- hội họp
- hội nghị
- hội nghị chuyên đề
- hội nghị thượng đỉnh
- hội thoại
- hội trá hình
- hội trường
- hội viên
- hội âm
- hội đàm
- hội đồng
- hội đồng học sinh
- hội đồng quản trị
- hộp
- hộp bút
- hộp băng
- hộp cát
- hộp dụng cụ
- hộp gợi ý
- hộp nhạc
- hộp phấn trang điểm
- hộp quẹt
- hộp sơ cứu
- hộp số
- hộp thoại
- hộp thư
- hộp thư đi
- hộp thư đến
- hộp đen
- hộp đêm
- hộp đựng xì gà
- hột
- hột cơm
- hớp
- hớt tóc
- hợp
- hợp chất
- hợp chất cao phân tử
- hợp chất vô cơ
- hợp giới
- hợp kim
- hợp lí
- hợp lý
- hợp lưu
- hợp ngữ
- hợp pháp
- hợp thành
- hợp tác
- hợp tử
- hợp xướng
- hợp đồng
- hợp đồng tương lai
- hứa
- hữu cơ
- hữu danh
- hữu dụng
- hữu hiệu
- hữu hình
- hữu hạn
- hữu ngạn
- hữu phái
- hữu tuyến
- hữu ích
- hỷ nộ ai lạc
- i-nốc
- i-rắc
- i-ô-cô-ha-ma
- ictêri
- im
- im lặng
- in thạch bản
- in-tơ-nét
- in đá
- in-đô-nê-xi-a
- in ấn
- inh
- insơ
- ion
- iođ
- iriđi
- islam giáo
- ittêri
- iốt
- jun
- kali
- karate
- ke
- kem
- kem chua
- kem cháy
- kem que
- kem đánh răng
- kenvin
- keo
- keo kiệt
- keo ong
- khai cuộc
- khai hoa
- khai mạc
- khai tử
- khay
- khen ngợi
- khi nào
- khi quân
- khi xoáy thuận
- khi xoáy tụ
- khinh bạc
- khinh bỉ
- khinh khí cầu
- khinh miệt
- khinh suất
- khinh thị
- khinh tội
- khiêm tốn
- khiên
- khiêu dâm
- khiêu dâm trả thù
- khiêu vũ
- khiển trách
- kho
- kho dữ liệu
- kho hàng
- kho ngũ cốc
- kho thóc
- kho thực phẩm
- kho tàng
- kho vũ khí
- kho đạn dược
- khoa
- khoa hô hấp
- khoa học
- khoa học gia
- khoa học giả tưởng
- khoa học máy tính
- khoa học nhân văn
- khoa học thư viện
- khoa học thần kinh
- khoa học tự nhiên
- khoa học viễn tưởng
- khoa học vật liệu
- khoa học xã hội
- khoa mắt
- khoa tai mũi họng
- khoa thấp khớp
- khoa tiêu hóa
- khoa tiết niệu
- khoa trương
- khoa tâm thần
- khoai lang
- khoai mỡ
- khoai nưa
- khoai tây
- khoai tây chiên
- khoai tím
- khoang mũi
- khoe
- khoe khoang
- khoá
- khoá kéo
- khoái cảm
- khoái lạc