Kính thiên văn tiếng Nhật là gì?
"kính thiên văn" trong tiếng Nhật là 望遠鏡 (ぼうえんきょう) (danh từ), テレスコープ (danh từ).
望遠鏡 Danh từ
ぼうえんきょうbōenkyōHán Việt: VỌNG VIỄN KÍNHJLPT N2 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Kính thiên văn.
テレスコープ Danh từ
teresukōpu giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Kính thiên văn.
Câu hỏi thường gặp
Kính thiên văn tiếng Nhật là gì?
"kính thiên văn" trong tiếng Nhật là 望遠鏡 (ぼうえんきょう) (danh từ), テレスコープ (danh từ).