Kiểu tiếng Nhật là gì?
"kiểu" trong tiếng Nhật là 種類 (しゅるい) (danh từ), 型 (かた) (danh từ), 類型 (るいけい) (danh từ).
種類 Danh từ
しゅるいshuruiHán Việt: CHỦNG LOẠIJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chủng loại, loại, kiểu, hạng.
型 Danh từ
かたkataHán Việt: HÌNHJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Kiểu, mẫu.
類型 Danh từ
るいけいruikeiHán Việt: LOẠI HÌNH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Loại hình, loại, kiểu.
種 Danh từ
しゅshuHán Việt: CHỦNGJLPT N1 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Kiểu.
- 彼はその種の問題を解決する名人だ。 Anh ấy là chuyên gia giải quyết những vấn đề kiểu đó.
タイプ Danh từ
taipuJLPT N4 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Loại, kiểu.
Câu hỏi thường gặp
Kiểu tiếng Nhật là gì?
"kiểu" trong tiếng Nhật là 種類 (しゅるい) (danh từ), 型 (かた) (danh từ), 類型 (るいけい) (danh từ).