TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

Kiểu tiếng Nhật là gì?

"kiểu" trong tiếng Nhật là 種類 (しゅるい) (danh từ), 型 (かた) (danh từ), 類型 (るいけい) (danh từ).

種類(しゅるい) Danh từ

しゅるいshuruiHán Việt: CHỦNG LOẠIJLPT N3 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chủng loại, loại, kiểu, hạng.

Xem đầy đủ từ "種類": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

型(かた) Danh từ

かたkataHán Việt: HÌNHJLPT N3 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Kiểu, mẫu.

Xem đầy đủ từ "型": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

類型(るいけい) Danh từ

るいけいruikeiHán Việt: LOẠI HÌNH giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Loại hình, loại, kiểu.

Xem đầy đủ từ "類型": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

種(しゅ) Danh từ

しゅshuHán Việt: CHỦNGJLPT N1 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Kiểu.

  • 彼はその種の問題を解決する名人だ。 Anh ấy là chuyên gia giải quyết những vấn đề kiểu đó.

Xem đầy đủ từ "種": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

タイプ Danh từ

taipuJLPT N4 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Loại, kiểu.

Xem đầy đủ từ "タイプ": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Kiểu tiếng Nhật là gì?

"kiểu" trong tiếng Nhật là 種類 (しゅるい) (danh từ), 型 (かた) (danh từ), 類型 (るいけい) (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.