Kiểu dáng tiếng Nhật là gì?
"kiểu dáng" trong tiếng Nhật là スタイル (danh từ), 様式 (ようしき) (danh từ).
スタイル Danh từ
sutairuJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cách điệu, kiểu dáng.
様式 Danh từ
ようしきyōshikiHán Việt: DẠNG THỨCJLPT N1 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cách điệu, kiểu dáng.
Câu hỏi thường gặp
Kiểu dáng tiếng Nhật là gì?
"kiểu dáng" trong tiếng Nhật là スタイル (danh từ), 様式 (ようしき) (danh từ).