Kinh tế lượng tiếng Nhật là gì?
"kinh tế lượng" trong tiếng Nhật là 計量経済学 (けいりょうけいざいがく) (danh từ).
計量経済学 Danh từ
けいりょうけいざいがくkeiryōkeizaigaku giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Kinh tế lượng.
Câu hỏi thường gặp
Kinh tế lượng tiếng Nhật là gì?
"kinh tế lượng" trong tiếng Nhật là 計量経済学 (けいりょうけいざいがく) (danh từ).