Kim loại tiếng Nhật là gì?
"kim loại" trong tiếng Nhật là 金属 (きんぞく) (danh từ), 金属製 (きんぞくせい) (danh từ).
金属 Danh từ
きんぞくkinzokuHán Việt: KIM THUỘCJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Kim loại.
- 鉛は金属である。 Chì là kim loại.
- 酸が金属に触れると化学反応が起こる。 Khi axít tiếp xúc với kim loại, một phản ứng hóa học sẽ xảy ra.
金属製 Danh từ
きんぞくせいkinzokuseiHán Việt: KIM THUỘC CHẾ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Kim loại.
- それは木製ですか、それとも金属製ですか。 Cái đó là làm từ gỗ hay là làm từ kim loại?
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "kim loại" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Kim loại tiếng Nhật là gì?
"kim loại" trong tiếng Nhật là 金属 (きんぞく) (danh từ), 金属製 (きんぞくせい) (danh từ).