TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

Kinh lạy cha tiếng Nhật là gì?

"kinh lạy cha" trong tiếng Nhật là 主の祈り (しゅのいのり) (cụm từ), 主祷文 (しゅとうぶん) (danh từ).

主(しゅ)の祈(いの)り Cụm từ

しゅのいのりshunoinori giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Kinh Lạy Cha.

Xem đầy đủ từ "主の祈り": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

主祷文(しゅとうぶん) Danh từ

しゅとうぶんshutōbunHán Việt: CHỦ ĐẢO VĂN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Kinh Lạy Cha.

Xem đầy đủ từ "主祷文": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Kinh lạy cha tiếng Nhật là gì?

"kinh lạy cha" trong tiếng Nhật là 主の祈り (しゅのいのり) (cụm từ), 主祷文 (しゅとうぶん) (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.