Kinh nguyện tiếng Nhật là gì?
"kinh nguyện" trong tiếng Nhật là 祈り (いのり) (danh từ), 祈祷 (きとう) (danh từ).
祈り Danh từ
いのりinoriJLPT N1 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Kinh cầu nguyện, kinh nguyện.
祈祷 Danh từ
きとうkitōHán Việt: KÌ ĐẢO giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Kinh cầu nguyện, kinh nguyện.
Câu hỏi thường gặp
Kinh nguyện tiếng Nhật là gì?
"kinh nguyện" trong tiếng Nhật là 祈り (いのり) (danh từ), 祈祷 (きとう) (danh từ).