Từ tiếng Nhật có cách đọc thuộc hàng さ — trang 21
8.322 mục từ có cách đọc bắt đầu bằng hàng さ, xếp theo cách đọc.
Danh sách — trang 21/42
- 邪宗じゃしゅうdị giáo, tà giáo
- 邪心じゃしん
- 若干じゃっかん
- 弱冠じゃっかん
- 邪道じゃどうtà đạo
- じゃない
- じゃないか
- 蛇の目じゃのめ
- じゃぶじゃぶ
- 邪魔じゃまbước cản, chướng ngại, trở ngại
- 砂利じゃりsỏi, đá dăm
- じゃん
- じゃんけんoẳn tù tì, xù xi, kéo búa bao
- じゃんけんぽんoẳn tù tì, xù xi, kéo búa bao
- じゃーん
- 十じゅうmười, chục
- 銃じゅうsúng lục, súng sáu, súng
- 中じゅうkhắp
- 住じゅう
- 重圧じゅうあつ
- 獣医じゅういthầy thuốc thú y, bác sĩ thú y
- 獣医師じゅういしthầy thuốc thú y, bác sĩ thú y
- 十一じゅういちmười một
- 11月じゅういちがつtháng mười một
- 11時じゅういちじmười một giờ
- 11日じゅういちにちNgày thứ mười một của tháng
- 縦横じゅうおう
- 縦横無尽じゅうおうむじん
- 十億じゅうおくmột tỉ, tỉ
- 銃火じゅうか
- 重加算税じゅうかさんぜい
- 縦貫じゅうかん
- 10月じゅうがつtháng mười
- 十月革命じゅうがつかくめい
- 銃器じゅうき
- 重機関銃じゅうきかんじゅう
- 十九じゅうきゅうmười chín
- 住居じゅうきょchổ ở
- 重金属じゅうきんぞく
- 従業じゅうぎょう
- 従業員じゅうぎょういんnhân viên
- 19日じゅうくにちmười chín ngày, kẻ ngu ngốc
- 従軍じゅうぐん
- 従兄じゅうけいanh họ, chị họ
- 重慶じゅうけいtrùng khánh
- 充血じゅうけつsung huyết
- 銃剣じゅうけんlưỡi lê
- 銃撃じゅうげき
- 重厚じゅうこう
- 銃口じゅうこう
- 重工業じゅうこうぎょうcông nghiệp nặng
- 重国籍じゅうこくせきđa quốc tịch
- 十五じゅうごmười lăm
- 重合体じゅうごうたいHợp chất cao phân tử
- 15日じゅうごにちNgày thứ mười lăm của tháng
- 銃殺じゅうさつ
- 十三じゅうさんmười ba
- 13日じゅうさんにちNgày thứ mười ba của tháng
- 重罪じゅうざいtrọng tội
- 重視じゅうし
- 従姉じゅうしanh họ, chị họ
- 十四じゅうしmười bốn
- 銃士じゅうしđiểu thương thủ
- 17日じゅうしちにちNgày thứ mười bảy của tháng
- 従者じゅうしゃ
- 住所じゅうしょđịa chỉ
- 重傷じゅうしょう
- 重症じゅうしょう
- 重商主義じゅうしょうしゅぎchủ nghĩa trọng thương
- 住職じゅうしょく
- 住所氏名じゅうしょしめい
- 重心じゅうしんtrọng tâm
- 重臣じゅうしん
- 銃身じゅうしん
- 従事じゅうじ
- 十字じゅうじthập tự
- 10時じゅうじmười giờ
- 住持じゅうじ
- 十字架じゅうじかthánh giá
- 十字街じゅうじがいngã tư, ngã ba
- 十字軍じゅうじぐん
- 十字軍騎士じゅうじぐんきし
- 十字線じゅうじせん
- 充実じゅうじつ
- 柔術じゅうじゅつnhu thuật
- 従順じゅうじゅん
- 十字路じゅうじろngã tư, ngã ba
- 重水じゅうすいnước nặng
- 重水素じゅうすいそ
- 銃声じゅうせい
- 重責じゅうせきtrọng trách
- 住専じゅうせん
- 重税じゅうぜい
- 従前じゅうぜん
- 柔然じゅうぜんnhu nhiên
- 重層じゅうそう
- 重奏じゅうそう
- 縦走じゅうそう
- 重曹じゅうそうmuối nở
- 充足じゅうそく
- 従属じゅうぞく
- 渋滞じゅうたいách tắc giao thông, tắc đường, khóa lưới
- 重体じゅうたい
- 住宅じゅうたくnơi ở
- 住宅街じゅうたくがい
- 住宅地じゅうたくち
- 住宅ローンじゅうたくローンquyền cầm cố
- 絨毯じゅうたんthảm
- 絨毯爆撃じゅうたんばくげきném bom rải thảm
- 重大じゅうだいtrọng đại, trọng yếu
- 10代じゅうだい
- 銃弾じゅうだんđạn
- 縦断じゅうだん
- 重鎮じゅうちん
- 従弟じゅうていanh họ, chị họ
- 重点じゅうてん
- 充填じゅうてん
- 重点的じゅうてんてき
- 充電じゅうでん
- 充電器じゅうでんきbộ nạp điện
- 充当じゅうとう
- 重篤じゅうとく
- 重度じゅうど
- 柔道じゅうどうnhu đạo
- 十七じゅうななmười bảy
- 柔軟じゅうなん
- 柔軟剤じゅうなんざいlàm mềm
- 柔軟体操じゅうなんたいそう
- 十二じゅうにmười hai
- 12月じゅうにがつtháng mười hai
- 十二支じゅうにし
- 十二指腸じゅうにしちょうtá tràng
- 12日じゅうににちNgày thứ mười hai của tháng
- 十二分じゅうにぶん
- 十二面体じゅうにめんたいkhối mười hai mặt
- 住人じゅうにん
- 十人十色じゅうにんといろ
- 十年じゅうねんthập niên, thập kỷ
- 十八じゅうはちmười tám
- 18日じゅうはちにちNgày thứ mười tám của tháng
- 重版じゅうはん
- 重箱じゅうばこ
- 重病じゅうびょうtrọng bệnh
- 十分じゅうぶんđủ, đầy đủ
- 重文じゅうぶん
- 銃砲じゅうほう
- 従僕じゅうぼくđầy tớ
- 従妹じゅうまいanh họ, chị họ
- 10万じゅうまんtrăm nghìn, trăm ngàn
- 充満じゅうまん
- 住民じゅうみんcư dân
- 住民参加じゅうみんさんか
- 住民税じゅうみんぜい
- 住民投票じゅうみんとうひょう
- 住民票じゅうみんひょう
- 渋面じゅうめん
- 十文字じゅうもんじ
- 重役じゅうやく
- 重油じゅうゆ
- 重要じゅうようtrọng yếu, quan trọng
- 重要視じゅうようし
- 重要性じゅうようせい
- 重要文化財じゅうようぶんかざい
- 14日じゅうよっかNgày thứ mười bốn của tháng
- 従来じゅうらい
- 重量じゅうりょうtrọng lượng
- 十両じゅうりょう
- 重力じゅうりょくtrọng lực, lực hấp dẫn, tương tác hấp dẫn
- 重力波じゅうりょくはsóng hấp dẫn
- 重労働じゅうろうどう
- 十六じゅうろくmười sáu
- 16日じゅうろくにちNgày thứ mười sáu của tháng
- 十六分音符じゅうろくぶおんぷmóc kép, nốt móc kép, móc đôi
- 受益じゅえき
- 樹液じゅえき
- 儒家じゅか
- 樹海じゅかい
- 儒学じゅがくnho học, nho giáo, đạo khổng
- 需給じゅきゅうcung cầu
- 受給じゅきゅう
- 儒教じゅきょうnho giáo, nho học, đạo khổng
- 授業じゅぎょうbài học
- 授業参観じゅぎょうさんかん
- 授業中じゅぎょうちゅう
- 授業料じゅぎょうりょう
- 塾じゅくlò luyện thi
- 熟語じゅくごthành ngữ
- 熟女じゅくじょphụ nữ trưởng thành
- 熟すじゅくすchín
- 熟睡じゅくすい
- 熟成じゅくせい
- 塾生じゅくせい
- 熟達じゅくたつ
- 熟知じゅくち
- 塾長じゅくちょう
- 熟読じゅくどく
- 熟慮じゅくりょ
- 熟練じゅくれんkhéo léo
- 熟練者じゅくれんしゃchuyên gia, nhà chuyên môn
- 受刑じゅけい