TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

熟(じゅく)す

じゅくすjukusu giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt 熟 thục

Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).

熟す nghĩa là chín.

Nghĩa của 熟す

Động từ

  1. Chín.

Cách chia của 熟す

Thể lịch sự (ます)熟します
Thể て熟して
Quá khứ (た)熟した
Phủ định (ない)熟さない
Khả năng熟せる
Ý chí (よう)熟そう
Điều kiện (ば)熟せば
Bị động熟される
Sai khiến熟させる
Mệnh lệnh熟せ

Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).

Câu ví dụ với 熟す

  • その林檎はまだ熟していないよ。 Trái táo vẫn chưa chín. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #206209
  • その計画は熟していない。 Kế hoạch không chín chắn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #211240

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to ripen; to mature
  • Động từ to be ready for action; to be the right time (to act)
  • Động từ to be in common use; to come to sound natural
  • Động từ to become skilled

Câu hỏi thường gặp

熟す nghĩa là gì?

熟す (động từ) nghĩa là chín.

熟す đọc là gì?

熟す đọc là じゅくす (romaji: jukusu).

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.