TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

18日(じゅうはちにち)

từ thông dụng
じゅうはちにちjūhachinichi giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THẬP BÁT NHẬT 日 nhật

Lưu ý: đây là cách đọc chữ Hán theo tiếng Việt; nghĩa tiếng Nhật có thể khác nghĩa của “thập bát nhật” trong tiếng Việt — xem nghĩa bên dưới.

18日 nghĩa là Ngày thứ mười tám của tháng.

Nghĩa của 18日

Danh từ

  1. Ngày thứ mười tám của tháng.

Cách viết khác: 十八日, 一八日

Câu ví dụ với 18日

  • 今日は6月18日で、ムーリエルの誕生日です! Hôm nay là ngày 18 tháng sáu, và cũng là ngày sinh nhật của Muiriel!Tatoeba #4705

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ 18th day of the month
  • Danh từ 18 days

Câu hỏi thường gặp

18日 nghĩa là gì?

18日 (danh từ) nghĩa là Ngày thứ mười tám của tháng.

18日 đọc là gì?

18日 đọc là じゅうはちにち (romaji: jūhachinichi).

Âm Hán Việt của 18日 là gì?

Âm Hán Việt của 18日 là "thập bát nhật". Âm Hán Việt là cách đọc chữ Hán theo tiếng Việt, nghĩa tiếng Nhật không phải lúc nào cũng trùng với từ Hán Việt.

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.