Từ tiếng Nhật có cách đọc thuộc hàng か — trang 13
8.277 mục từ có cách đọc bắt đầu bằng hàng か, xếp theo cách đọc.
Danh sách — trang 13/42
- 気がふれるきがふれるmất trí, điên dại
- 気構えきがまえ
- 気軽きがる
- 祈願きがん
- 危機ききkhủng hoảng
- 機器ききcơ khí
- 利ききき
- 鬼気きき
- 聞き入るききいる
- 聞き返すききかえす
- 聞き書きききがき
- 聞き込みききこみ
- 聞き込み捜査ききこみそうさ
- 利き酒ききざけ
- 聞き上手ききじょうず
- 聞き出すききだす
- 聞き手ききてthính giả, người nghe
- 聞き取りききとり
- 聞き取るききとる
- 聞き流すききながす
- 聞きなれるききなれる
- 聞き逃すききのがすcô
- 効き目ききめ
- 棄却ききゃく
- 聞き役ききやく
- 気球ききゅうkhí cầu
- 危急ききゅう
- 帰休ききゅう
- 希求ききゅう
- 帰郷ききょう
- 帰京ききょう
- 飢饉ききんnạn đói
- 基金ききんquỹ
- 寄金ききん
- 貴金属ききんぞくkim loại quý, kim khí quý
- 木々きぎ
- 企業きぎょうxí nghiệp, doanh nghiệp, doanh thương
- 起業きぎょう
- 企業家きぎょうかchủ doanh nghiệp
- 起業家きぎょうかchủ doanh nghiệp
- 聞くきくhỏi, có vận đề hỏi, nghe
- 効くきく
- 訊くきく
- 菊きくcúc đại đóa
- きくいもcúc vu
- 木くずきくずmùn cưa
- 気配りきくばり
- きくらげ
- 器具きぐdụng cụ
- 危惧きぐ
- 着包みきぐるみĐồ hóa trang toàn thân có mũ, được thiết kế giống hình con vật
- 気苦労きぐろう
- 奇形きけい
- 帰結きけつ
- 危険きけんnguy hiểm, rủi ro
- 棄権きけん
- 危険性きけんせい
- 危険を冒すきけんをおかす
- 喜劇きげきhài kịch
- 起源きげんkhởi nguyên, nguồn, nguồn gốc
- 期限きげんkì hạn, hạn chót, hạn
- 機嫌きげん
- 紀元きげんkỷ nguyên, thời đại, kỉ nguyên
- 機嫌が悪いきげんがわるい
- 紀元前きげんぜん
- 機嫌を取るきげんをとる
- 気候きこうkhí hậu
- 寄港きこう
- 機構きこうcơ cấu, máy móc, bộ máy
- 寄稿きこう
- 帰港きこう
- 紀行きこう
- 起工きこう
- 気功きこうkhí công
- 気孔きこうlỗ chân lông
- 気候学きこうがくkhí hậu học
- 貴公子きこうし
- 気候変動きこうへんどうbiến đổi khí hậu, thay đổi khí hậu
- 聞こえきこえ
- 聞こえるきこえるnghe thấy, nghe được
- 帰国きこく
- 気骨きこつ
- 着こなすきこなす
- 着込むきこむ
- 木こりきこりtiều phu
- 既婚きこん
- 季語きご
- 記号きごうkí hiệu, ký hiệu, biểu tượng
- 揮毫きごう
- 記号論きごうろんkí hiệu học
- 着心地きごこち
- 気心きごころ
- 記載きさい
- 起債きさい
- 鬼才きさい
- 后きさきhoàng hậu, vợ vua
- 気さくきさく
- 如月きさらぎtháng hai
- 起算きさん
- きざ
- 機材きざい
- 器材きざい
- 兆しきざし
- 階きざはしcầu thang
- 刻みきざみ
- 刻むきざむkhắc
- 岸きしbờ
- 騎士きしhiệp sĩ, kị sĩ
- 棋士きし
- 旗幟きしcờ, lá cờ
- 起死回生きしかいせい
- 気質きしつkhí chất
- 騎士道きしどう
- 希死念慮きしねんりょý tưởng tự tử, ý nghĩ tự sát
- 岸辺きしべbờ biển, bờ
- きしむcót két
- 鬼子母神きしもじんquỷ tử mẫu
- 汽車きしゃxe lửa
- 貴社きしゃ
- 記者きしゃphóng viên, kí giả, nhà báo
- 記者会見きしゃかいけんhọp báo
- 記者団きしゃだん
- 記者発表きしゃはっぴょうthông cáo báo chí
- 機種きしゅ
- 騎手きしゅngười cưỡi ngựa, kị sĩ
- 機首きしゅ
- 旗手きしゅ
- 奇襲きしゅう
- 寄宿きしゅく
- 寄宿学校きしゅくがっこうtrường nội trú
- 寄宿舎きしゅくしゃnhà nghỉ, nhà trọ
- 起床きしょうdậy
- 気性きしょう
- 希少きしょう
- 気象きしょうthời tiết
- 記章きしょうhuy chương
- 気象学きしょうがくkhí tượng học
- 旗章学きしょうがくkỳ học, kì học
- 気象台きしょうだい
- 気象庁きしょうちょう
- 気象予報士きしょうよほうし
- 気色悪いきしょくわるい
- 鬼神きしん
- 記事きじbài viết
- 生地きじbột, bột nhồ, bột nhào
- 木地きじ
- 基軸きじく
- 機軸きじく
- 基軸通貨きじくつうか
- 期日きじつ
- 喜寿きじゅ
- 機銃きじゅうsúng máy, súng liên thanh
- 起重機きじゅうきcần cẩu
- 記述きじゅつsự miêu tả, sự mô tả
- 奇術きじゅつ
- 基準きじゅんcơ chuẩn, tiêu chuẩn
- 帰順きじゅん
- 基準法きじゅんほう
- 机上きじょう
- 気丈きじょう
- 騎乗きじょう
- 機上きじょう
- 貴人きじん
- 奇人きじん
- 期すきす
- 奇数きすうSố lẻ
- 基数きすうcơ số
- 傷きずvết thương
- 傷跡きずあと
- 築き上げるきずきあげる
- 築くきずくxây, xây dựng
- 傷薬きずぐすり
- 傷口きずぐち
- 傷つきやすいきずつきやすい
- 傷つくきずつく
- 傷つけるきずつけるlàm tổn thương
- 絆きずな
- 規制きせい
- 帰省きせい
- 既成きせい
- 気勢きせいkhí thế, sự hăng hái, sự nhiệt tình
- 棋聖きせい
- 寄生きせいsự ký sinh, sự ăn bám, ký sinh
- 既製きせい
- 規正きせい
- 既成概念きせいがいねん
- 既成事実きせいじじつ
- 寄生虫きせいちゅうkí sinh trùng, vật ký sinh
- 寄生虫学きせいちゅうがくkí sinh trùng học
- 期成同盟きせいどうめい
- 既製品きせいひん
- 既製服きせいふく
- 奇跡きせきkì tích, phép lạ, điều kỳ diệu
- 軌跡きせきquỹ tích
- 季節きせつmùa
- 既設きせつ
- 季節風きせつふう
- 着せるきせる
- 汽船きせんthuyền hơi nước
- 機先きせん