TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

階(きざはし)

きざはしkizahashi giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt GIAI 階 giai

Lưu ý: đây là cách đọc chữ Hán theo tiếng Việt; nghĩa tiếng Nhật có thể khác nghĩa của “giai” trong tiếng Việt — xem nghĩa bên dưới.

階 nghĩa là cầu thang.

Nghĩa của 階

Danh từ

  1. Cầu thang.

Cách viết khác: 段階, きだはし, はし

Từ liên quan với 階

Từ ghép có 階

  • 階段 — Cầu thang, lan can.
  • 階級 — Giai cấp, tầng lớp.
  • 段階 — Giai đoạn, bước, bước vào.
  • 階上 — Ở trên gác, ở tầng trên.
  • 階層 — Giai cấp, tầng lớp.
  • 階級闘争 — Đấu tranh giai cấp.
  • 階乗 — Giai thừa.
  • 階級意識 — Ý thức giai cấp.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ stairs
  • Danh từ stairs at the front of a noh stage

Câu hỏi thường gặp

階 nghĩa là gì?

階 (danh từ) nghĩa là cầu thang.

階 đọc là gì?

階 đọc là きざはし (romaji: kizahashi).

Âm Hán Việt của 階 là gì?

Âm Hán Việt của 階 là "giai". Âm Hán Việt là cách đọc chữ Hán theo tiếng Việt, nghĩa tiếng Nhật không phải lúc nào cũng trùng với từ Hán Việt.

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.