起重機
きじゅうきkijūki
giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).
起重機 nghĩa là cần cẩu.
Nghĩa của 起重機
Danh từ
- Cần cẩu.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 起重機
Đồng nghĩa
Từ liên quan với 起重機
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ crane; derrick
Câu hỏi thường gặp
起重機 nghĩa là gì?
起重機 (danh từ) nghĩa là cần cẩu.
起重機 đọc là gì?
起重機 đọc là きじゅうき (romaji: kijūki).