Từ tiếng Nhật có cách đọc thuộc hàng か — trang 11
8.277 mục từ có cách đọc bắt đầu bằng hàng か, xếp theo cách đọc.
Danh sách — trang 11/42
- 外気圏がいきけん
- 鎧球がいきゅうbóng bầu dục
- 概況がいきょう
- 外局がいきょく
- 外勤がいきん
- 街区がいく
- 外形がいけい
- 外見がいけん
- 外交がいこうngoại giao
- 外交員がいこういん
- 外交家がいこうかnhà ngoại giao
- 外交官がいこうかんnhà ngoại giao
- 外交辞令がいこうじれい
- 外向性がいこうせいhướng ngoại
- 外交団がいこうだん
- 外交的がいこうてきngoại giao
- 外国がいこくnước ngoài, ngoại quốc
- 外国語がいこくごngoại ngữ
- 外国人がいこくじんngười nước ngoài, người ngoại quốc, nước ngoài
- 外国人恐怖症がいこくじんきょうふしょうtinh bài ngoại
- 外国人嫌悪がいこくじんけんおtinh bài ngoại
- 外国人排斥がいこくじんはいせきtinh bài ngoại
- 外骨格がいこっかくbộ xương ngoài
- 骸骨がいこつbộ xương
- 外合がいごうSCO (Tổ chức Hợp tác Thượng Hải)
- 外債がいさい
- 概算がいさん
- 外資がいし
- 概してがいしてnói chung
- 概して言えばがいしていえば
- 外車がいしゃ
- 外周がいしゅう
- 外出がいしゅつ
- 外出禁止令がいしゅつきんしれいlệnh giới nghiêm
- 外相がいしょうbộ trưởng ngoại giao, ngoại trưởng
- 外傷がいしょうchấn thương
- 街娼がいしょうđĩ, điếm, gái điếm
- 外傷体験がいしょうたいけん
- 外食がいしょく
- 外信がいしん
- 外耳がいじ
- 外需がいじゅ
- 外人がいじんngười nước ngoài, người ngoại quốc
- 害するがいするlàm hại
- 概説がいせつ
- 外接円がいせつえん
- 凱旋がいせん
- 街宣車がいせんしゃ
- 蓋然性がいぜんせい
- 外装がいそう
- 外挿がいそうngoại suy
- 外祖父がいそふông ngoại
- 外祖母がいそぼbà ngoại
- 害虫がいちゅう
- 外注がいちゅう
- 外敵がいてき
- 外的がいてき
- 外電がいでん
- 外伝がいでんngoại truyện
- 街頭がいとう
- 外套がいとうáo bành tô, áo măng tô, áo choàng
- 該当がいとう
- 街灯がいとう
- 街頭募金がいとうぼきん
- 概念がいねんkhái niệm, quan niệm
- 概念化がいねんかkhái niệm hóa
- 外泊がいはく
- 外部がいぶ
- 外壁がいへき
- 外米がいまい
- 外務がいむngoại vụ, ngoại giao
- 外務員がいむいん
- 外務省がいむしょう
- 外務大臣がいむだいじん
- 外名がいめいngoại danh
- 外面がいめん
- 外蒙古がいもうこngoại mông cổ, ngoại mông
- 外野がいや
- 外野手がいやしゅ
- 外遊がいゆう
- 概要がいようtóm tắt
- 外用がいよう
- 外洋がいよう
- 外来がいらいngoại lai
- 外来語がいらいごTừ vay mượn, từ du nhập
- 外来生物がいらいせいぶつ
- 概略がいりゃくkhái lược
- 街路がいろđường, đường phố, phố
- 街路樹がいろじゅ
- 概論がいろんkhái luận
- 肯んずるがえんずるbằng lòng, chấp nhận, cho phép
- 画家がかhọa sĩ
- 画架がかgiá vẽ
- 雅歌がかdiễm ca
- 瓦解がかい
- 係がかり
- 雅楽ががく
- がきngạ quỷ, ma đói
- 画業がぎょう
- 額がく
- 学がくhọc, học nghiên cứu
- 顎がく
- 萼がくđài hoa
- 学位がくいhọc vị
- 学位記がくいきbằng cấp
- 学位論文がくいろんぶんluận văn
- 学院がくいんhọc viện
- 学園がくえん
- 学外がくがい
- 学業がくぎょう
- 学芸がくげい
- 学芸会がくげいかい
- 楽劇がくげき
- 学際がくさい
- 学士がくし
- 学資がくし
- 学士院がくしいん
- 学識がくしきsự nhận biết, hiểu biết
- 学者がくしゃhọc giả
- 学舎がくしゃ
- 学習がくしゅうsự học tập, sự học, học tập
- 学習指導要領がくしゅうしどうようりょう
- 学習塾がくしゅうじゅくlò luyện thi
- 楽章がくしょう
- 学食がくしょく
- 学事がくじ
- 学術がくじゅつhọc thuật
- 学術会議がくじゅつかいぎ
- 学生がくせいhọc sinh, sinh viên
- 学制がくせい
- 学生時代がくせいじだい
- 学生服がくせいふく
- 学籍がくせき
- 学説がくせつhọc thuyết, lý thuyết, lý luận
- 愕然がくぜんngạc nhiên
- 学則がくそく
- 学卒がくそつ
- 楽隊がくたい
- 楽団がくだんban nhạc
- 楽壇がくだん
- 学長がくちょう
- 楽長がくちょうnhạc trưởng
- 学徒がくと
- 学童がくどうhọc sinh, học trò
- 学内がくない
- 学年がくねん
- 学派がくはtrường phái
- 学閥がくばつ
- 学費がくひhọc phí, tiền học
- 楽譜がくふtổng phổ
- 岳父がくふnhạc phụ, cha chồng, cha vợ
- 学部がくぶkhoa, trường cao đẳng, ban
- 額縁がくぶち
- 学務がくむ
- 学名がくめい
- 額面がくめん
- 額面割れがくめんわれ
- 学問がくもんhọc vấn
- 学問的がくもんてき
- 楽屋がくや
- 学友がくゆう
- 学用品がくようひん
- 学理がくり
- 学力がくりょく
- 学齢がくれい
- 学歴がくれき
- 学割がくわり
- 崖がけvách đá
- 崖崩れがけくずれlở đất, sạt lở đất
- 雅号がごうbiệt hiệu, bút danh
- がさがさ
- 画材がざい
- 餓死がし
- 餓死寸前がしすんぜん
- 画商がしょう
- 賀正がしょうchúc mừng năm mới
- 牙城がじょう
- 賀状がじょう
- 画素がそđiểm ảnh
- 画素数がそすう
- 画像がぞうchân dung, hình, hình ảnh
- 画題がだい
- 画壇がだん
- 雅致がち
- 学科がっか
- 学課がっか
- 学会がっかいviện hàn lâm
- 学界がっかい
- 学会誌がっかいし
- がっかり
- 学期がっきhọc kỳ, sáu tháng
- 楽器がっきnhạc khí, nhạc cụ
- 学級がっきゅう
- 学究がっきゅう
- 学級委員がっきゅういいん
- 楽曲がっきょく
- 学区がっくhọc khu
- がっくり
- 学校がっこうhọc hiệu, trường học
- 学校生活がっこうせいかつ