TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

傷(きず)つける

từ thông dụng Trong 3.000 từ thông dụng nhất
きずつけるkizutsukeru giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt 傷 thương

Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).

傷つける nghĩa là làm tổn thương.

Nghĩa của 傷つける

Động từ

  1. Làm tổn thương.

Cách viết khác: 傷付ける, 疵付ける, 疵つける, 傷付る

Cách chia của 傷つける

Thể lịch sự (ます)傷つけます
Thể て傷つけて
Quá khứ (た)傷つけた
Phủ định (ない)傷つけない
Khả năng傷つけられる
Ý chí (よう)傷つけよう
Điều kiện (ば)傷つければ
Bị động傷つけられる
Sai khiến傷つけさせる
Mệnh lệnh傷つけろ

Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).

Câu ví dụ với 傷つける

  • 私は彼の気持ちを傷付けたかもしれない。 Có lẽ tôi đã làm tổn thương cảm xúc của anh ta rồi.Tatoeba #162179
  • 私の言葉が彼女を傷つけるとは考えもしなかった。 Tôi chưa từng nghĩ là những lời nói của tôi lại làm tổn thương cô ấy.Tatoeba #163688

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to wound; to injure
  • Động từ to hurt someone's feelings (pride, etc.)
  • Động từ to damage; to chip; to scratch

Câu hỏi thường gặp

傷つける nghĩa là gì?

傷つける (động từ) nghĩa là làm tổn thương.

傷つける đọc là gì?

傷つける đọc là きずつける (romaji: kizutsukeru).

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.