Từ tiếng Nhật có cách đọc thuộc hàng か — trang 16
8.277 mục từ có cách đọc bắt đầu bằng hàng か, xếp theo cách đọc.
Danh sách — trang 16/42
- 旧世界きゅうせかいcựu thế giới
- 旧跡きゅうせき
- 旧石器時代きゅうせっきじだいđá cũ
- 休戦きゅうせんhưu chiến, đình chiến, lệnh ngừng bắn
- 弓箭きゅうせんcung tên
- 急先鋒きゅうせんぽう
- 穹蒼きゅうそう
- 急速きゅうそくcấp tốc, nhanh, nhanh chóng
- 休息きゅうそくnghỉ ngơi, nghỉ
- 球速きゅうそく
- 休息所きゅうそくじょhành lang, phòng chờ
- 急増きゅうぞう
- 急造きゅうぞう
- 球体きゅうたいmặt cầu, quả cầu
- 旧態きゅうたい
- 旧大陸きゅうたいりくcựu thế giới
- 及第きゅうだい
- 球団きゅうだん
- 糾弾きゅうだん
- 九段線きゅうだんせん
- 窮地きゅうち
- 旧知きゅうち
- 吸着きゅうちゃくhấp phụ
- 宮中きゅうちゅう
- 吸虫きゅうちゅうsán lá
- 級長きゅうちょう
- 急追きゅうつい
- 宮廷きゅうてい
- 仇敵きゅうてき
- 急転直下きゅうてんちょっか
- 宮殿きゅうでんcung điện
- 球電きゅうでんsét hòn
- 旧都きゅうと
- 急騰きゅうとう
- 給湯きゅうとう
- 弓道きゅうどうcung đạo, bắn cung
- 求道きゅうどう
- 救難きゅうなん
- 急にきゅうにđột nhiên
- 吸入きゅうにゅう
- 旧派きゅうは
- 旧版きゅうはん
- 急場きゅうば
- 給費きゅうひ
- 急病きゅうびょう
- 給付きゅうふ
- 旧弊きゅうへいcũ, không hợp thời trang
- 急変きゅうへん
- 旧法きゅうほう
- 窮乏きゅうぼう
- 旧盆きゅうぼん
- 休眠きゅうみん
- 急務きゅうむ
- 救命きゅうめい
- 究明きゅうめい
- 旧名きゅうめいnhũ danh
- 救命胴衣きゅうめいどういáo phao
- 救命ボートきゅうめいボートxuồng cứu sinh
- 旧約きゅうやくcựu ước
- 旧約聖書きゅうやくせいしょcựu ước
- 給油きゅうゆ
- 旧友きゅうゆうngười bạn, bạn
- 級友きゅうゆうbạn cùng lớp
- 給油所きゅうゆじょtrạm xăng, trạm lấy xăng
- 給与きゅうよ
- 窮余きゅうよ
- 急用きゅうよう
- 休養きゅうよう
- 旧来きゅうらい
- 急落きゅうらく
- きゅうりdưa chuột, dưa leo
- 急流きゅうりゅう
- 給料きゅうりょうlương
- 丘陵きゅうりょう
- 給料日きゅうりょうび
- 旧暦きゅうれき
- 急カーブきゅうカーブ
- 急ピッチきゅうピッチ
- 杞憂きゆう
- 巨悪きょあく
- 今日きょうhôm nay, bữa nay, ngày nay
- 狂きょう
- 卿きょうlãnh chúa
- 経きょう
- 京きょう
- 興きょう
- 凶きょう
- 教きょう
- 凶悪きょうあくhung ác
- 凶悪犯人きょうあくはんにん
- 強圧きょうあつ
- 脅威きょういmối hiểm hoạ
- 驚異きょうい
- 教育きょういくgiáo dục, dạy dỗ
- 教育委員会きょういくいいんかい
- 教育学きょういくがくgiáo dục học, phương pháp giáo dục
- 教育者きょういくしゃ
- 教育的きょういくてき
- 教員きょういんgiáo viên
- 競泳きょうえい
- 共栄きょうえい
- 共演きょうえん
- 競演きょうえん
- 饗宴きょうえんtiệc lớn, yến tiệc, đại tiệc
- 饗応きょうおう
- 強音きょうおんtrọng âm
- 強化きょうか
- 教科きょうか
- 教化きょうか
- 教会きょうかいgiáo hội, nhà thờ
- 協会きょうかいtổ chức, cơ quan, hiệp hội
- 境界きょうかいđiểm biên, rìa
- 境界性人格障害きょうかいせいじんかくしょうがいRối loạn nhân cách ranh giới
- 境界性パーソナリティ障害きょうかいせいパーソナリティしょうがいRối loạn nhân cách ranh giới
- 境界線きょうかいせん
- 教会堂きょうかいどうnhà thờ
- 侠客きょうかく
- 胸郭きょうかくngực, vòng một
- 教科書きょうかしょsách giáo khoa
- 恐喝きょうかつtống tiền
- 共感きょうかんcộng cảm, thông cảm, thấu cảm
- 教官きょうかん
- 共感性羞恥きょうかんせいしゅうちngại giùm
- 驚愕きょうがくkinh ngạc
- 共学きょうがく
- 教学きょうがく
- 狂気きょうきtính trạng điên, sự điên rồ
- 凶器きょうきhung khí
- 橋脚きょうきゃく
- 供給きょうきゅうcung cấp
- 供給源きょうきゅうげん
- 供給者きょうきゅうしゃngười cung cấp, người tiếp tế
- 胸襟きょうきん
- 競技きょうぎtrận đấu
- 協議きょうぎsự tham khảo
- 教義きょうぎgiáo lý, chủ nghĩa, giáo điều
- 狭義きょうぎ
- 協議会きょうぎかいhội đồng
- 競技場きょうぎじょうsân vận động
- 教区きょうくgiáo khu
- 教訓きょうくんbài học
- 境遇きょうぐうtình thế, tình hình
- 狂犬きょうけん
- 強権きょうけん
- 強肩きょうけん
- 狂犬病きょうけんびょうdại, bệnh dại
- 京劇きょうげき
- 狂言きょうげん
- 強固きょうこ
- 強硬きょうこう
- 恐慌きょうこうhốt hoảng
- 教皇きょうこうgiáo hoàng
- 強行きょうこう
- 胸甲きょうこうgiáp ngực
- 強行軍きょうこうぐん
- 強行採決きょうこうさいけつ
- 強硬派きょうこうは
- 教皇領きょうこうりょうlãnh địa giáo hoàng
- 強国きょうこくcường quốc
- 峡谷きょうこくvực, hẻm núi
- 胸骨きょうこつxương ức
- 今日この頃きょうこのごろ
- 教護院きょうごいん
- 競合きょうごう
- 強豪きょうごう
- 競合他社きょうごうたしゃ
- 教唆きょうさ
- 共済きょうさい
- 共催きょうさい
- 凶作きょうさく
- 競作きょうさく
- 挟殺きょうさつ
- 共産きょうさん
- 協賛きょうさん
- 共産主義きょうさんしゅぎchủ nghĩa cộng sản
- 共産主義者きょうさんしゅぎしゃngười cộng sản
- 共産党きょうさんとうđảng cộng sản
- 教材きょうざい
- 教師きょうしgiáo viên, cô giáo
- 狂詩曲きょうしきょく
- 教室きょうしつlớp học, phòng học, phòng
- 強者きょうしゃ
- 教主きょうしゅ
- 郷愁きょうしゅう
- 教習きょうしゅう
- 強襲きょうしゅう
- 強襲揚陸艦きょうしゅうようりくかんTàu đổ bộ tấn công
- 恐縮きょうしゅく
- 供出きょうしゅつ
- 教書きょうしょ
- 協商きょうしょう
- 教職きょうしょく
- 教職員きょうしょくいん
- 強震きょうしん
- 狂信きょうしん
- 協心きょうしんsự đồng lòng
- 狭心症きょうしんしょう
- 教示きょうじ
- 強磁性きょうじせいsắt từ
- 共時的きょうじてきđồng đại