TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

きしむ

kishimu giọng máy của trình duyệt

きしむ nghĩa là cót két.

Nghĩa của きしむ

Động từ

  1. Cót két.

Cách viết khác: 軋む

Cách chia của きしむ

Thể lịch sự (ます)きしみます
Thể てきしんで
Quá khứ (た)きしんだ
Phủ định (ない)きしまない
Khả năngきしめる
Ý chí (よう)きしもう
Điều kiện (ば)きしめば
Bị độngきしまれる
Sai khiếnきしませる
Mệnh lệnhきしめ

Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).

Câu ví dụ với きしむ

  • テーブルがきしむほど食物がたくさんあった。 Trên bàn có nhiều đồ ăn đến nỗi cái bàn kêu lên cót két.Tatoeba #202431
  • 彼女の体重でその椅子は、きしんだ。 Cái ghế kêu cót két vì trọng lượng của cô ấy.Tatoeba #94156

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to jar; to creak; to grate

Câu hỏi thường gặp

きしむ nghĩa là gì?

きしむ (động từ) nghĩa là cót két.

きしむ đọc là gì?

きしむ đọc là きしむ (romaji: kishimu).

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.