TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

気(き)がふれる

きがふれるkigafureru giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt 気 khí

Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).

気がふれる nghĩa là mất trí, điên dại.

Nghĩa của 気がふれる

Động từ

  1. Quá say mê; mất trí; điên dại.

Cách viết khác: 気が触れる, 気のふれる, 気の触れる, きのふれる

Cách chia của 気がふれる

Thể lịch sự (ます)気がふれます
Thể て気がふれて
Quá khứ (た)気がふれた
Phủ định (ない)気がふれない
Khả năng気がふれられる
Ý chí (よう)気がふれよう
Điều kiện (ば)気がふれれば
Bị động気がふれられる
Sai khiến気がふれさせる
Mệnh lệnh気がふれろ

Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).

Từ liên quan với 気がふれる

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Cụm từ to go mad; to go crazy; to lose one's mind

Câu hỏi thường gặp

気がふれる nghĩa là gì?

気がふれる (động từ) nghĩa là mất trí, điên dại.

気がふれる đọc là gì?

気がふれる đọc là きがふれる (romaji: kigafureru).

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.