Tình trạng ẩm ướt tiếng Nhật là gì?
"tình trạng ẩm ướt" trong tiếng Nhật là 湿度 (しつど) (danh từ), 湿気 (しっけ) (danh từ).
湿度 Danh từ
しつどshitsudoHán Việt: THẤP ĐỘJLPT N2 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Độ ẩm, tình trạng ẩm ướt.
湿気 Danh từ
しっけshikkeHán Việt: THẤP KHÍJLPT N2 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Khí ẩm, tình trạng ẩm ướt.
Câu hỏi thường gặp
Tình trạng ẩm ướt tiếng Nhật là gì?
"tình trạng ẩm ướt" trong tiếng Nhật là 湿度 (しつど) (danh từ), 湿気 (しっけ) (danh từ).