Táo tây tiếng Nhật là gì?
"táo tây" trong tiếng Nhật là りんご (danh từ).
りんご Danh từ
ringo giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Táo, táo tây, bôm, quả táo.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "táo tây" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Táo tây tiếng Nhật là gì?
"táo tây" trong tiếng Nhật là りんご (danh từ).