TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

Tình thế tiếng Nhật là gì?

"tình thế" trong tiếng Nhật là 状態 (じょうたい) (danh từ), 状況 (じょうきょう) (danh từ), 情勢 (じょうせい) (danh từ).

状態(じょうたい) Danh từ

じょうたいjōtaiHán Việt: TRẠNG THÁIJLPT N3 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Trạng thái, tình trạng, tình thế, tình hình, điều kiện.

Xem đầy đủ từ "状態": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

状況(じょうきょう) Danh từ

じょうきょうjōkyōHán Việt: TRẠNG HUỐNGJLPT N3 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Trạng huống, tình hình, tình thế.

  • 此の状況を利用すべきだ。 Chúng ta nên lợi dụng tình thế này.

Xem đầy đủ từ "状況": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

情勢(じょうせい) Danh từ

じょうせいjōseiHán Việt: TÌNH THẾJLPT N1 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tình thế, tình hình.

Xem đầy đủ từ "情勢": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

形勢(けいせい) Danh từ

けいせいkeiseiHán Việt: HÌNH THẾJLPT N1 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tình thế.

  • 形勢は逆転した。 Tình thế đã đảo ngược.

Xem đầy đủ từ "形勢": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

境遇(きょうぐう) Danh từ

きょうぐうkyōgūHán Việt: CẢNH NGỘJLPT N1 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tình thế, tình hình.

Xem đầy đủ từ "境遇": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Tình thế tiếng Nhật là gì?

"tình thế" trong tiếng Nhật là 状態 (じょうたい) (danh từ), 状況 (じょうきょう) (danh từ), 情勢 (じょうせい) (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.