Tây tạng tiếng Nhật là gì?
"tây tạng" trong tiếng Nhật là チベット (danh từ riêng).
チベット Danh từ riêng
chibettoHán Việt: TÂY TẠNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tây Tạng.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "tây tạng" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Tây tạng tiếng Nhật là gì?
"tây tạng" trong tiếng Nhật là チベット (danh từ riêng).