Tìm thấy tiếng Nhật là gì?
"tìm thấy" trong tiếng Nhật là 見つける (みつける) (động từ).
見つける Động từ
みつけるmitsukeruJLPT N4 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tìm, phát hiện, phát kiến, tìm thấy.
- 先日、学校からの帰りに古本屋に立ち寄ったところ、前々から探していた本を偶然見つけた。 Một ngày nọ, tôi có ghé qua một tiệm sách cũ trên đường về nhà, và tôi đã tìm thấy một cuốn sách mà tôi đã tìm rất lâu rồi.
- われわれはカーテンの背後に秘密のドアを見つけた。 Chúng tôi đã tìm thấy cánh cửa bí mật sau màn rèm.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "tìm thấy" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Tìm thấy tiếng Nhật là gì?
"tìm thấy" trong tiếng Nhật là 見つける (みつける) (động từ).