Tâm tình tiếng Nhật là gì?
"tâm tình" trong tiếng Nhật là 心境 (しんきょう) (danh từ), 精神状態 (せいしんじょうたい) (danh từ).
心境 Danh từ
しんきょうshinkyōHán Việt: TÂM CẢNH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tâm cảnh, tâm tình.
精神状態 Danh từ
せいしんじょうたいseishinjōtaiHán Việt: TINH THẦN TRẠNG THÁI giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tâm cảnh, tâm tình.
Câu hỏi thường gặp
Tâm tình tiếng Nhật là gì?
"tâm tình" trong tiếng Nhật là 心境 (しんきょう) (danh từ), 精神状態 (せいしんじょうたい) (danh từ).