Tìm kiếm tiếng Nhật là gì?
"tìm kiếm" trong tiếng Nhật là 探す (さがす) (động từ).
探す Động từ
さがすsagasuJLPT N4 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tìm, tìm kiếm.
- 彼らはまだ証拠を探している。 Họ vẫn đang tìm kiếm bằng chứng.
- 村人たちは迷子を捜しに出た。 Dân làng đi tìm kiếm đứa trẻ lạc.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "tìm kiếm" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Tìm kiếm tiếng Nhật là gì?
"tìm kiếm" trong tiếng Nhật là 探す (さがす) (động từ).