Tàu tiếng Nhật là gì?
"tàu" trong tiếng Nhật là 中国 (ちゅうごく) (danh từ), 船 (ふね) (danh từ), 船舶 (せんぱく) (danh từ).
中国 Danh từ
ちゅうごくchūgokuHán Việt: TRUNG QUỐC giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Trung Quốc, Trung Hoa, tàu.
船 Danh từ
ふねfuneHán Việt: THUYỀNJLPT N4 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tàu, tàu thuỷ.
- 船を離れろ。 Bỏ lại con tàu đi.
- ずっと遠くに船が見える。 Tôi có thể nhìn thấy một con tàu từ đằng xa.
船舶 Danh từ
せんぱくsenpakuJLPT N1 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thuyền lớn, tàu thuỷ, tàu.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "tàu" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Tàu tiếng Nhật là gì?
"tàu" trong tiếng Nhật là 中国 (ちゅうごく) (danh từ), 船 (ふね) (danh từ), 船舶 (せんぱく) (danh từ).