Tình cờ gặp tiếng Nhật là gì?
"tình cờ gặp" trong tiếng Nhật là 出会う (であう) (động từ), 出くわす (でくわす) (động từ).
出会う Động từ
であうdeauJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bắt gặp, gặp, gặp nhau, tình cờ gặp.
- 私は偶然彼に出会った。 Tôi đã tình cờ gặp anh ấy.
出くわす Động từ
でくわすdekuwasuJLPT N1 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tình cờ gặp.
- 図書館であなたのおかあさんに出くわしました。 Tôi tình cờ gặp mẹ bạn ở thư viện.
- 彼は道で友人と出くわした。 Anh ấy đã tình cờ gặp một người bạn trên đường.
Câu hỏi thường gặp
Tình cờ gặp tiếng Nhật là gì?
"tình cờ gặp" trong tiếng Nhật là 出会う (であう) (động từ), 出くわす (でくわす) (động từ).