TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

Tình cờ gặp tiếng Nhật là gì?

"tình cờ gặp" trong tiếng Nhật là 出会う (であう) (động từ), 出くわす (でくわす) (động từ).

出会(であ)う Động từ

であうdeauJLPT N3 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bắt gặp, gặp, gặp nhau, tình cờ gặp.

  • 私は偶然彼に出会った。 Tôi đã tình cờ gặp anh ấy.

Xem đầy đủ từ "出会う": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

出(で)くわす Động từ

でくわすdekuwasuJLPT N1 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tình cờ gặp.

  • 図書館であなたのおかあさんに出くわしました。 Tôi tình cờ gặp mẹ bạn ở thư viện.
  • 彼は道で友人と出くわした。 Anh ấy đã tình cờ gặp một người bạn trên đường.

Xem đầy đủ từ "出くわす": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Tình cờ gặp tiếng Nhật là gì?

"tình cờ gặp" trong tiếng Nhật là 出会う (であう) (động từ), 出くわす (でくわす) (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.