Té tiếng Nhật là gì?
"té" trong tiếng Nhật là 跳ね掛ける (はねかける) (động từ).
跳ね掛ける Động từ
はねかけるhanekakeru giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Té.
- 通過した車が私のコートに水をはねかけた。 Một chiếc xe đi qua đã té nước vào áo khoác của tôi.
Câu hỏi thường gặp
Té tiếng Nhật là gì?
"té" trong tiếng Nhật là 跳ね掛ける (はねかける) (động từ).