Tây bán cầu tiếng Nhật là gì?
"tây bán cầu" trong tiếng Nhật là 西半球 (にしはんきゅう) (danh từ).
西半球 Danh từ
にしはんきゅうnishihankyūHán Việt: TÂY BÁN CẦU giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tây Bán cầu.
Câu hỏi thường gặp
Tây bán cầu tiếng Nhật là gì?
"tây bán cầu" trong tiếng Nhật là 西半球 (にしはんきゅう) (danh từ).