Tàu ngầm tiếng Nhật là gì?
"tàu ngầm" trong tiếng Nhật là 潜水艇 (せんすいてい) (danh từ), 潜水艦 (せんすいかん) (danh từ), サブマリン (danh từ).
潜水艇 Danh từ
せんすいていsensuiteiHán Việt: TIỀM THỦY ĐĨNH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tàu ngầm.
潜水艦 Danh từ
せんすいかんsensuikanHán Việt: TIỀM THỦY HẠM giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tàu ngầm.
サブマリン Danh từ
sabumarin giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tàu ngầm.
Câu hỏi thường gặp
Tàu ngầm tiếng Nhật là gì?
"tàu ngầm" trong tiếng Nhật là 潜水艇 (せんすいてい) (danh từ), 潜水艦 (せんすいかん) (danh từ), サブマリン (danh từ).