Tân thế giới tiếng Nhật là gì?
"tân thế giới" trong tiếng Nhật là 新世界 (しんせかい) (danh từ).
新世界 Danh từ
しんせかいshinsekaiHán Việt: TÂN THẾ GIỚI giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tân Thế Giới, thế giới mới.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "tân thế giới" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Tân thế giới tiếng Nhật là gì?
"tân thế giới" trong tiếng Nhật là 新世界 (しんせかい) (danh từ).