Tà thuật tiếng Nhật là gì?
"tà thuật" trong tiếng Nhật là 黒魔法 (くろまほう) (danh từ), 黒魔術 (くろまじゅつ) (danh từ).
黒魔法 Danh từ
くろまほうkuromahōHán Việt: HẮC MA PHÁP giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tà thuật.
黒魔術 Danh từ
くろまじゅつkuromajutsuHán Việt: HẮC MA THUẬT giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tà thuật.
Câu hỏi thường gặp
Tà thuật tiếng Nhật là gì?
"tà thuật" trong tiếng Nhật là 黒魔法 (くろまほう) (danh từ), 黒魔術 (くろまじゅつ) (danh từ).