Tàu vũ trụ tiếng Nhật là gì?
"tàu vũ trụ" trong tiếng Nhật là 宇宙船 (うちゅうせん) (danh từ), 宇宙機 (うちゅうき) (danh từ).
宇宙船 Danh từ
うちゅうせんuchūsenHán Việt: VŨ TRỤ THUYỀN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tàu vũ trụ, phi thuyền, phi thuyền không gian.
- 彼らはその宇宙船をA100と名づけた。 Họ đặt tên cho con tàu vũ trụ là A100.
- 模型の宇宙船を作るのは面白い。 Làm mô hình tàu vũ trụ thật là thú vị.
宇宙機 Danh từ
うちゅうきuchūkiHán Việt: VŨ TRỤ CƠ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tàu vũ trụ, thiết bị vũ trụ.
Câu hỏi thường gặp
Tàu vũ trụ tiếng Nhật là gì?
"tàu vũ trụ" trong tiếng Nhật là 宇宙船 (うちゅうせん) (danh từ), 宇宙機 (うちゅうき) (danh từ).