TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

Tên tiếng Nhật là gì?

"tên" trong tiếng Nhật là 名 (な) (danh từ), 名前 (なまえ) (danh từ), 矢 (や) (danh từ).

名(な) Danh từ

なnaHán Việt: DANHJLPT N3 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tên.

  • 我が名はホプキンス。 Tên tôi là Hopkins
  • 僕の名は弥太郎です。 Tên tôi là Yatarou

Xem đầy đủ từ "名": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

名前(なまえ) Danh từ

なまえnamaeHán Việt: DANH TIỀNJLPT N5 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tên.

  • 彼女は彼が出ていった後で彼の名前を私に教えてくれた。 Cô ấy đã nói cho tôi biết tên của anh ấy sau khi anh ấy rời đi.
  • 彼はジャックという名前の私の友人です。 Cậu ấy là một người bạn tên Jack của tôi.

Xem đầy đủ từ "名前": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

矢(や) Danh từ

やyaHán Việt: TIỄNJLPT N1 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Mũi tên, tên.

  • 光陰矢の如し。 Thời gian trôi nhanh như tên bắn.
  • 私は矢を的に当てた。 Tôi bắn mũi tên trúng đích.

Xem đầy đủ từ "矢": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

題(だい) Danh từ

だいdaiHán Việt: ĐỀJLPT N3 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tên, tên gọi.

Xem đầy đủ từ "題": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

題名(だいめい) Danh từ

だいめいdaimeiHán Việt: ĐỀ DANHJLPT N2 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tên, tên gọi, đầu bài.

Xem đầy đủ từ "題名": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

タイトル Danh từ

taitoruJLPT N1 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tên, tên gọi.

Xem đầy đủ từ "タイトル": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

名称(めいしょう) Danh từ

めいしょうmeishōHán Việt: DANH XƯNGJLPT N1 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Danh xưng, tên.

Xem đầy đủ từ "名称": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

表題(ひょうだい) Danh từ

ひょうだいhyōdaiHán Việt: BIỂU ĐỀ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chỉ số, chỉ mục, tên, tên gọi, tiêu đề.

Xem đầy đủ từ "表題": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "tên" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Tên tiếng Nhật là gì?

"tên" trong tiếng Nhật là 名 (な) (danh từ), 名前 (なまえ) (danh từ), 矢 (や) (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.