TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

Tám tiếng Nhật là gì?

"tám" trong tiếng Nhật là しゃべる (động từ), 八 (はち) (số từ), 八つ (やっつ) (số từ).

しゃべる Động từ

shaberuJLPT N3 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nói chuyện, tán gẫu, tám.

Xem đầy đủ từ "しゃべる": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

八(はち) Số từ

はちhachiHán Việt: BÁTJLPT N5 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tám.

  • 私は八時から十一時まで勉強します。 Tôi học từ lúc tám giờ đến mười một giờ.

Xem đầy đủ từ "八": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

八(やっ)つ Số từ

やっつyattsuJLPT N5 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tám thứ [nhỏ hoặc không có bộ đếm].

  • 一つ、二つ、三つ、四つ、五つ、六つ、七つ、八つ、九つ、十。 Một, hai, ba, bốn, năm, sáu, bảy, tám, chín, mười.

Xem đầy đủ từ "八つ": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

エイト Danh từ

eito giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tám.

Xem đầy đủ từ "エイト": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Tám tiếng Nhật là gì?

"tám" trong tiếng Nhật là しゃべる (động từ), 八 (はち) (số từ), 八つ (やっつ) (số từ).

Tương ứng tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.