Tí tiếng Nhật là gì?
"tí" trong tiếng Nhật là 少し (すこし) (phó từ), ちょっと (phó từ), 少々 (しょうしょう) (phó từ).
少し Phó từ
すこしsukoshiJLPT N5 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ít, một ít, một chút, tí, chút.
ちょっと Phó từ
chottoJLPT N5 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Một chút, tí, ít, hơi, chút.
少々 Phó từ
しょうしょうshōshōHán Việt: TIỂU TIỂUJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tí.
Câu hỏi thường gặp
Tí tiếng Nhật là gì?
"tí" trong tiếng Nhật là 少し (すこし) (phó từ), ちょっと (phó từ), 少々 (しょうしょう) (phó từ).