Tài tiếng Nhật là gì?
"tài" trong tiếng Nhật là 才能 (さいのう) (danh từ), 才 (さい) (danh từ).
才能 Danh từ
さいのうsainōHán Việt: TÀI NĂNGJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tài năng, có tài.
- その俳優がとても才能があることについては、あなたと同じ意見です。 Tôi đồng ý với bạn diễn viên đó rất tài năng.
- 彼の才能にもかかわらず、彼はあいかわらず、無名だ。 Mặc dù có tài anh ta vẫn là người vô danh.
才 Danh từ
さいsaiHán Việt: TÀI giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tài, tài năng, năng khiếu.
Câu hỏi thường gặp
Tài tiếng Nhật là gì?
"tài" trong tiếng Nhật là 才能 (さいのう) (danh từ), 才 (さい) (danh từ).