Tình khúc tiếng Nhật là gì?
"tình khúc" trong tiếng Nhật là 情歌 (じょうか) (danh từ), ラブソング (danh từ), 恋歌 (こいうた) (danh từ).
情歌 Danh từ
じょうかjōkaHán Việt: TÌNH CA giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tình ca, tình khúc.
ラブソング Danh từ
rabusongu giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tình ca, tình khúc.
恋歌 Danh từ
こいうたkoiutaHán Việt: LUYẾN CA giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tình ca, tình khúc.
Câu hỏi thường gặp
Tình khúc tiếng Nhật là gì?
"tình khúc" trong tiếng Nhật là 情歌 (じょうか) (danh từ), ラブソング (danh từ), 恋歌 (こいうた) (danh từ).