Tám giờ tiếng Nhật là gì?
"tám giờ" trong tiếng Nhật là 8時 (はちじ) (danh từ).
8時 Danh từ
はちじhachijiHán Việt: BÁT THỜI giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tám giờ.
- 私は8時から11時まで勉強してます。 Tôi học từ lúc tám giờ đến mười một giờ.
Câu hỏi thường gặp
Tám giờ tiếng Nhật là gì?
"tám giờ" trong tiếng Nhật là 8時 (はちじ) (danh từ).