Tình đoàn kết tiếng Nhật là gì?
"tình đoàn kết" trong tiếng Nhật là 連帯 (れんたい) (danh từ).
連帯 Danh từ
れんたいrentaiHán Việt: LIÊN ĐỚIJLPT N1 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Liên đới, sự liên đới, tình đoàn kết.
Câu hỏi thường gặp
Tình đoàn kết tiếng Nhật là gì?
"tình đoàn kết" trong tiếng Nhật là 連帯 (れんたい) (danh từ).