Tâm trí tiếng Nhật là gì?
"tâm trí" trong tiếng Nhật là 精神 (せいしん) (danh từ), 心 (こころ) (danh từ).
精神 Danh từ
せいしんseishinHán Việt: TINH THẦNJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tinh thần, lòng, tâm trí, hồn, tâm.
心 Danh từ
こころkokoroHán Việt: TÂMJLPT N4 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tinh thần, lòng, tâm trí, tim, tâm.
Câu hỏi thường gặp
Tâm trí tiếng Nhật là gì?
"tâm trí" trong tiếng Nhật là 精神 (せいしん) (danh từ), 心 (こころ) (danh từ).