Tên gọi tiếng Nhật là gì?
"tên gọi" trong tiếng Nhật là 題 (だい) (danh từ), 題名 (だいめい) (danh từ), タイトル (danh từ).
題 Danh từ
だいdaiHán Việt: ĐỀJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tên, tên gọi.
題名 Danh từ
だいめいdaimeiHán Việt: ĐỀ DANHJLPT N2 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tên, tên gọi, đầu bài.
タイトル Danh từ
taitoruJLPT N1 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tên, tên gọi.
表題 Danh từ
ひょうだいhyōdaiHán Việt: BIỂU ĐỀ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chỉ số, chỉ mục, tên, tên gọi, tiêu đề.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "tên gọi" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Tên gọi tiếng Nhật là gì?
"tên gọi" trong tiếng Nhật là 題 (だい) (danh từ), 題名 (だいめい) (danh từ), タイトル (danh từ).