Tà giáo tiếng Nhật là gì?
"tà giáo" trong tiếng Nhật là 邪教 (じゃきょう) (danh từ), 異端 (いたん) (danh từ), 邪宗 (じゃしゅう) (danh từ).
邪教 Danh từ
じゃきょうjakyōHán Việt: TÀ GIÁO giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tà giáo, dị giáo.
異端 Danh từ
いたんitanHán Việt: DỊ ĐOAN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Dị giáo, tà giáo.
邪宗 Danh từ
じゃしゅうjashū giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Dị giáo, tà giáo.
Câu hỏi thường gặp
Tà giáo tiếng Nhật là gì?
"tà giáo" trong tiếng Nhật là 邪教 (じゃきょう) (danh từ), 異端 (いたん) (danh từ), 邪宗 (じゃしゅう) (danh từ).