Tình hình tiếng Nhật là gì?
"tình hình" trong tiếng Nhật là 状態 (じょうたい) (danh từ), 状況 (じょうきょう) (danh từ), 情勢 (じょうせい) (danh từ).
状態 Danh từ
じょうたいjōtaiHán Việt: TRẠNG THÁIJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Trạng thái, tình trạng, tình thế, tình hình, điều kiện.
状況 Danh từ
じょうきょうjōkyōHán Việt: TRẠNG HUỐNGJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Trạng huống, tình hình, tình thế.
情勢 Danh từ
じょうせいjōseiHán Việt: TÌNH THẾJLPT N1 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tình thế, tình hình.
事態 Danh từ
じたいjitaiHán Việt: SỰ THÁIJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tình hình.
- 事態はよくなってきているよ、だから元気出せ。 Tình hình đang được cải thiện, hãy vui lên!
境遇 Danh từ
きょうぐうkyōgūHán Việt: CẢNH NGỘJLPT N1 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tình thế, tình hình.
Câu hỏi thường gặp
Tình hình tiếng Nhật là gì?
"tình hình" trong tiếng Nhật là 状態 (じょうたい) (danh từ), 状況 (じょうきょう) (danh từ), 情勢 (じょうせい) (danh từ).