TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

Tác giả tiếng Nhật là gì?

"tác giả" trong tiếng Nhật là 作家 (さっか) (danh từ), 作者 (さくしゃ) (danh từ), 著者 (ちょしゃ) (danh từ).

作家(さっか) Danh từ

さっかsakkaHán Việt: TÁC GIAJLPT N3 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nhà văn, tác gia, tác giả.

  • 私にはその作家が言わんとしていることが理解できない。 Tôi không thể hiểu ý của tác giả.

Xem đầy đủ từ "作家": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

作者(さくしゃ) Danh từ

さくしゃsakushaHán Việt: TÁC GIẢJLPT N2 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tác giả, người sáng tạo.

Xem đầy đủ từ "作者": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

著者(ちょしゃ) Danh từ

ちょしゃchoshaJLPT N3 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tác giả, nhà văn.

  • シェイクスピアはハムレットの著者である。 Shakespeare là tác giả của Hamlet.

Xem đầy đủ từ "著者": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

筆者(ひっしゃ) Danh từ

ひっしゃhisshaHán Việt: BÚT GIẢJLPT N2 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nhà văn, tác giả.

Xem đầy đủ từ "筆者": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

作成者(さくせいしゃ) Danh từ

さくせいしゃsakuseishaHán Việt: TÁC THÀNH GIẢ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tác giả.

Xem đầy đủ từ "作成者": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Tác giả tiếng Nhật là gì?

"tác giả" trong tiếng Nhật là 作家 (さっか) (danh từ), 作者 (さくしゃ) (danh từ), 著者 (ちょしゃ) (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.