Tác giả tiếng Nhật là gì?
"tác giả" trong tiếng Nhật là 作家 (さっか) (danh từ), 作者 (さくしゃ) (danh từ), 著者 (ちょしゃ) (danh từ).
作家 Danh từ
さっかsakkaHán Việt: TÁC GIAJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nhà văn, tác gia, tác giả.
- 私にはその作家が言わんとしていることが理解できない。 Tôi không thể hiểu ý của tác giả.
作者 Danh từ
さくしゃsakushaHán Việt: TÁC GIẢJLPT N2 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tác giả, người sáng tạo.
著者 Danh từ
ちょしゃchoshaJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tác giả, nhà văn.
- シェイクスピアはハムレットの著者である。 Shakespeare là tác giả của Hamlet.
筆者 Danh từ
ひっしゃhisshaHán Việt: BÚT GIẢJLPT N2 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nhà văn, tác giả.
作成者 Danh từ
さくせいしゃsakuseishaHán Việt: TÁC THÀNH GIẢ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tác giả.
Câu hỏi thường gặp
Tác giả tiếng Nhật là gì?
"tác giả" trong tiếng Nhật là 作家 (さっか) (danh từ), 作者 (さくしゃ) (danh từ), 著者 (ちょしゃ) (danh từ).