Tán tiếng Nhật là gì?
"tán" trong tiếng Nhật là ねだる (động từ), 丸め込む (まるめこむ) (động từ).
ねだる Động từ
nedaruJLPT N1 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Dỗ, tán.
丸め込む Động từ
まるめこむmarumekomu giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Dỗ, tán, phỉnh.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "tán" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Tán tiếng Nhật là gì?
"tán" trong tiếng Nhật là ねだる (động từ), 丸め込む (まるめこむ) (động từ).