Tình báo kinh tế tiếng Nhật là gì?
"tình báo kinh tế" trong tiếng Nhật là 産業スパイ (さんぎょうスパイ) (danh từ).
産業スパイ Danh từ
さんぎょうスパイsangyōsupai giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tình báo kinh tế.
Câu hỏi thường gặp
Tình báo kinh tế tiếng Nhật là gì?
"tình báo kinh tế" trong tiếng Nhật là 産業スパイ (さんぎょうスパイ) (danh từ).