Tình cảm tiếng Nhật là gì?
"tình cảm" trong tiếng Nhật là 気持ち (きもち) (danh từ).
気持ち Danh từ
きもちkimochiHán Việt: KHÍ TRÌJLPT N4 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tình, tình cảm, ý kiến.
- いろいろ考えてみると私の主観ですが、プレゼントはどれだけ気持ちがこめられているかで価値がかわってくるのだと思います。 Sau khi suy nghĩ rất nhiều, và đây chỉ là ý kiến của riêng tôi tôi, nhưng tôi nghĩ giá trị của một món quà sẽ thay đổi tùy thuộc vào việc có bao nhiêu tình cảm được đặt vào trong món quà đó.
Câu hỏi thường gặp
Tình cảm tiếng Nhật là gì?
"tình cảm" trong tiếng Nhật là 気持ち (きもち) (danh từ).